Đóng
thi-cong-xay-nha-tron-goi-tai-TPHCM

Báo giá xây dựng nhà


BÁO GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TY AN NGUYỄN

PHÂN THÔ + NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN:

2.800.000 VNĐ/m²

ÁP DỤNG ĐẾN HẾT NGÀY 30/09/2017
• Đơn giá này áp dụng cho công trình tiêu chuẩn có tổng diện tích thi công > 350m²
• Đối với công trình có tổng diện tích < 350m², đơn giá là 2.850.000 VND/m²
• Đối với công trình có tổng diện tích < 250m², báo giá trực tiếp theo quy mô.
Lưu ý: Đơn giá áp dụng đối với công trình tại khu vực tp.hcm, công trình ngoài khu vực TP.HCM tùy theo vị trí sẽ cộng thêm chi phí quản lý từ 2-5% giá trị hợp đồng thi công.


ĐẾN VỚI CHÚNG TÔI BẠN SẼ:
Không lo bị đẩy kèo vì An Nguyễn “Nhận Trực Tiếp – Làm Tận Nơi”
Được “Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc Miễn Phí”
Được gói bảo hành nhà (cốt thép) 10 năm.
Tặng Gói Bảo Dưỡng Nhà 3 Tháng 1 Lần Trong Năm Đầu


HOTLINE: 094.9495.067 – CHÍN (48 TUỔI)

HOẶC: 0909.453.815 (KS.NAM)


I. MÔ TẢ CÔNG VIỆC PHẦN THÔ, NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN:

Thi công theo đúng bản vẽ thiết kế các hạng mục sau:
1. Tổ chức công trường, làm lán trại cho công nhân (nếu điều kiện mặt bằng cho phép)
2. Vệ sinh mặt bằng thi công, định vị tìm, móng
3. Đào đất móng, đầm móng, đà kiềng, hầm tự hoại. Bể nước và vận chuyển xà bần.
4. Đập, cắt đầu cọc BTCT (đối với các công trình phải sử dụng cọc – cừ gia cố móng).
5. Đổ ba ta đá 4×6 mac 100 dày 100mm đáy móng, dầm móng, đà kiềng.
6. Sản xuất, lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tong móng, dầm móng, đà kiềng.
7. Sản xuất, lắp dựng cốt thép cofa và đổ bê tông đáy, nắp hầm tự hoại, hố ga, bề nước.
8. Sản xuất lắp dựng cốt thép, cpfa và đổ bể vách hần – đối với công trình có tầng hầm (vách hầm chi cao hơn code vỉa hè + 300mm)
9. Sản xuất, lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông cột, dầm, sàn các tầng lầu, sân thượng, mái
10. Sản xuất, lắp dựng cốt thép cofa và đổ bê tông cầu thang, xây mặt bậc bằng gạch thẻ
11. Xây toàn bộ tường bao, tường ngăn chia phòng toàn bộ công trình
12. Tô các vách và trần công trình tại vị trí không đóng thạch cao, gỗ trang trí, ốp đá granit.
13. Xây tô hoàn thiện mặt tiền
14. Cán nền các tầng lầu, sân thượng mái ban công, nhà vệ sinh
15. Chống thấm sàn sân thượng, sàn vệ sinh, sàn mái và sàn ban công.
16. Lắp đặt ống điện âm, ổ âm, ống nước lạnh âm (không bao gồm hệ thống ống nước nóng), cáp mạng, cáp truyền hình, dây điện thoại âm (không bao gồm mạng LAN cho văn phòng, hệ thống chống sét, hệ thống ống cho máy lạnh hệ thống điện 3 pha, điện thang máy). Khoan cắt lỗ bê tông ống nước bằng máy khoan lõi chuyên dụng). Lắp đặt ống thoát nước mưa, ống thoát hầm tự hoại, hố sa (không bao gồm ống cấp nước)
17. Nhân công lát gạch sàn và ốp len chân tường tầng trệt, các tầng lầu, sân thượng và vệ sinh (chủ đầu tư cung cấp gạch, keo chà point-phần vữa hồ do nhà thầu cung cấp)
18. Nhân công ốp mặt tiền trang trí theo bản vẽ thiết kế (nếu có) và phòng vệ sinh. (chủ đầu tư cung cấp gạch, keo chà poin- phần vữa hồ do nhà thầu cung cấp)
19. Nhân công sơn nước toàn bộ ngôi nhà. (không bào gồm sơn gai, sơn gấm. thi công cả 2 lớp bả Matic, một lớp sơn lót (tùy loại sơn nếu có lót), hai lớp sơn phủ đảm bảo kỹ thuật. kiểm tra độ ẩm và vệ sinh bề mặt trước bả bột, sơn nước)
20. Nhân công lắp đặt bồn nước, máy bơm nước và thiết bị vê sinh (lắp đặt lavabo, bồn cầu, van khóa, vòi sen, vòi nóng lạnh, gương soi và phụ kiện – không bao gồm lắp đặt bồn nước nóng
21. Nhân công lắp đặt hệ thống điện và đèn chiếu sáng (lắp đặt công tác, ổ cắm, tủ điện, MCB, quạt hút, điện chiếu sáng, đèn lon, đèn trang trí – không bao gồm lắp đặt các loại đèn chum, đèn trang trí chuyên biệt
22. Thi công lợp ngói mái, tole mái, nếu có
23. Dọn dẹp vệ sinh công trình hằng ngày
24. Vệ sinh cơ bản công trình trước thi bàn giao (không bao gồm thuê đơn vị vệ sinh chuyên nghiệp
25. Bảo vệ công trình

II. PHƯƠNG PHÁP TÍNH DIỆN TÍCH
Diện tích có hao phí chi phí xây dựng là diện tính bao gồm những diện tích được thể hiện trong giấy phép xây dựng và những phần diện tích không được thể hiện trong giấy phép xây dựng, nhưng tại đó có hao phí chi phí xây dựng.

1. Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 đến 1.3m so với code vỉa hè tính 150% diện tích.
2. Tầng hầm có độ sâu từ 1.3 đến 1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích
3. Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 đến 2.0 so với code vỉa hè tính 200% diện tích
4. Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích
5. Phần diện tích cho mái che tính 100% diện tích (trệt, lửng, lầu 1, lầu 2,3, sân thượng có mái che
6. Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau tính 50% diện tích (sân thượng, không mái che, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT)
7. Mái bê tông cốt thép tính 50% diện tích
8. Mái tole tính 30% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gồ sắt hộp, tole lợp) tính theo mặt nghiêng
9. Mái ngói kèo sắt tính 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng
10. Mái BTCT dán ngói tính 100% diện tích, tính theo mặt nghiêng (bao gồm hệ ri tô và ngói lợp)
11. Sân trước và sân sau tính 50% diện tích (trong trường hợp sân trước và sân sau có móng đơn – đài cọc – đà kiềng 70% diện tích)
12. Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích <8 m² tính 100% diện tích)
13. Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích >8m² tính 50% diện tích
14. Khu vực cầu thang tính 100% diện tích
15. Công trình thi công móng bang, phần móng tính 30% – 50% diện tích tầng trệt
16. Công trình thi công móng bè, phần móng tính 20% diện tích tầng trêt
17. Công trình thi công móng đài cọc tính 20% – 35% diện tích. Móng đơn không tính thêm.

III. VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO PHẦN THÔ:
1. Sắt VIỆT NHẬT hoặc POMINA.
2. Xi măng HOLCIM – HÀ TIÊN: HOLCIM đổ bê tông – HÀ TIÊN xây tô, Xi măng xây tô M75 – Tương đương 1 bao xi = 10 thùng cát.
3. Gạch TUYNEL NHÀ MÁY TÂN UYÊN – BÌNH: Kích thước chuẩn 8x8x18.
4. Đá BÌNH ĐIỀN: Đá 10mm x 20mm cho công tác bê tông và Đá 40mm x 60mm cho công tác lăm le móng
5. Cát VÀNG: Cát hạt lớn đổ bê tông, cát mi xây tô.
6. Bê tông trộn máy tại công trình hoặc bê tông tươi – thương phẩm (Tùy quy mô công trình).
7. Ống nước BÌNH MINH: Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chịu áp lực >PN5. Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế, bao gồm ống nước lạnh, co, T, van khóa…
8. Dây điện CADIVI: Cáp điện 7 lõi ruột đồng – Mã hiệu CV. Tiết diện dây theo bản vẽ thiết kế.
9. Dây truyền hình cáp: ADSL, điện thoại: SINO.
10. Ống cứng luồn dây điện âm trong sàn BTCT: VEGA.
11. Ống ruột gà luồn dây điện trong Dầm-Tường: SINO.
12. Hóa chất chống thấm: FLINKOTE – SIKALATEX.
13. Thiết bị phục vụ công tác thi công: Dàn giáo – Coppha sắt, thiết bị máy trộn bê tông, gia công sắt thép, cây chống các loại…

IV. HÌNH ẢNH NHẬN BIẾT VẬT TƯ:

vat tu cu the

VÌ SAO NÊN CHỌN CÔNG TY XÂY DỰNG AN NGUYỄN?

• Công ty có 10 đội thi công xây dựng, hoàn thiện rất chất lượng tại TP.HCM.
• Đã có kinh nghiệm nhận các gói thầu lớn tại khu dân cư Him Lam, Đại Phúc, Phú Mỹ Hưng…
• Chúng tôi CHUYÊN VỀ THI CÔNG: nhận xây dựng, hoàn thiện sửa chữa nhà ở, chung cư, biệt thự.
• Đơn giá tự chọn nên bạn có thể chủ động trong tính toán chi phí.
• Dịch vụ nhanh chóng, hiệu quả và làm hài lòng mọi nhà với dịch vụ của chúng tôi.
• Đảm bảo thời gian, tiến độ công trình, không tăng giá khi trúng thầu.
• Dịch vụ chúng tôi thi công đều có hóa đơn VAT và phiếu bảo hành đảm bảo uy tín tuyệt đối.
• Nhận và làm trực tiếp không qua bất kỳ một công ty trung gian nào. XEM HỒ SƠ NĂNG LỰC

V. BIỆN PHÁP THI CÔNG VÀ TIẾN ĐỘ SƠ BỘ
Với quy mô công trình nhà phố hoặc biệt thự phố có tổg diện tích sàn 200-400 m2. Thời gian thi công hoàn thiện công trình từ 3,5 tháng đến không quá 5 tháng – tùy thuộc điều kiện thi công và biện pháp thi công. Phần móng từ 8-10 ngày, phần sàn 07-10 ngày/sàn.

1. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ THI CÔNG ( TỪ 2-4 NGÀY)
Hồ sơ kỷ thuật thi công đầy, bao gồm : bản vẽ triển khai kiến trúc, kết cấu, ME…có chữ ký chủ đầu tư
• Nhật ký thi công
• Tiến đô thi công có chữ ký chủ đầu tư
• Banner, nội quy công trình, biển báo công trình theo quy định của công ty
• Nộp hồ sơ khởi công ở phường theo quy định
• Chuẩn bị 1 bộ hồ sơ khởi côngđể ở công trình
• Thuê vỉa hè để sử dụng tập kết vật tư
• Làm thủ tục xin điện, với công trình là đất trống
• Ghi lại chì số điện nước thi công
• Chuẩn bị đồ bảo hộ( mũ, áo, dây đai an toàn, ủng)
• Liên hệ công an khu vực làm tạm trú cho công nhân ở lại công trình
• Liên hệ nhà cung cấp vật tư cho công trình
• Chuẩn bị trang thiết bị, máy móc cần thiết cho thi công
• Làm đường rào, cổng ngỏ, kho bãi, nhà vệ sinh tạm theo đúng quy định
• Bố trí bảo vệ công trinh
2. KIỂM TRA CÔNG TÁC ĐỊNH VỊ CÔNG TRÌNH: (TỪ 2-4 NGÀY)
– Hiện trạng đã có nhà
• Trước khi tháo dỡ, cùng chủ đầut tư và chủ nhà hàng xóm giáp ranh khảo sát hiện trạng nhà (mô tả sơ bộ, kết cấu ngôi nhà, hiện trạng tường giáp ranh, mái…)
• Chụp ảnh hiện trạng khu đất, chụp hình ảnh hiện trạng các nhà lân cận để tránh vấn đề rùi ro, pháp lý từ phía chính quyền và công trình lân cận sau này
• Tiến hành tháo dỡ công trình, phải che chắn cẩn thận trước khi tháo dỡ
• Hút hầm tự hoại cũ
• Đào bắn móng cũ (nếu có)
• Tiến hành đo đạc ranh nhà theo giấy phéo xây dụng và giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nếu có sai khác phải báo cho chủ đầu tư và cơ quan chức năng để tiến hành chỉnh sửa giấy phép (trong thời gian chỉnh sữa giấy phép xây dựng, công trình vẫn được thi công)
• Liên hệ thanh tra xây dựng định vị tanh công trình theo giấy phép giấy phép xây dựng được cấp để tránh sự cố về sau
• Sắp xếp, vận chuyển đồ đạc chuẩn bị mặt bằng thi công
• Định vị tim móng, đo đạc, kiểm tra diện tích đất so với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và bản vẽ xin phép lần cuối
• Xác định cote nền tầng 1 so với mặt đường
Biên bảng xác nhận
• Lập biên bản khảo sát hiện trạng các nhà giáp ranh, ghi nhận hiện trạng, đính kèm hình ảnh có sự chứng kiến của 3 bên. (đại diện công ty, chủ đầu tư, chủ nhà giáp ranh)
• Lập biên bản xác định lại ranh nhà sau khi tháo dỡ công trình và định vị công trình
• Lập biên bảng xác định cote nền tầng trệt với chủ đầu tư
• Lập biên bản giao mặt bằng, đồng hồ điện, nước và bắt đầu tiến độ thi công
3. CÔNG TÁC ÉP CỌC: ( TỪ 5-10 NGÀY TÙY QUY MÔ CÔNG TRÌNH)
• Biên bảng nghiệm thu
• Chất lượng thi công cọc ép, số lượng cọc
4. CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT, BÊ TÔNG LÓT, THI CÔNG MÓNG, ĐÀ KIỂNG, ĐỔ CỘT, SÀN TẦNG TRỆT( TỪ 8-12 NGÀY).
– Biên bảng nghiệm thu
• BNNT cốp pha, cốt thép móng, đá kiềng
• BBNT bê tông mong1m đá kiềng
• BB đo kiểm tra thực tế diện tích xây dựng so với diện tích của GPXD và mặt bằng bản vẽ thiết kế tầng 1
5. CÔNG TÁC LẮP DỰNG CỐP PHA, CỐT THÉP, THI CÔNG BÊ TÔNG CÁC CỘT DẦM, SÀN( TỪ 7-10 NGÀY/1 SÀN)
– Lưu ý trong công tác thi công, cột sàn các tầng lầu:
• Khi đổ bê tông cốt sàn, cần lưu ý chừa 2 cm để tô hai vách song song
• Khi đổ bê tông cột, dầm sàn cần lưu ý thép chờ theo thiết kế.( thép chờ dầm, sàn cầu thang, dầm cầu thang máy, thép xây tường…)
• Kiểm tra kích thước, vị trí dầm sàn, tránh hiện tượng sàn bị méo, sao lệch so với thiết kế
• Kiểm tra các vị trí chuẩn bị cho công tác như bồn hoa, lam, sê nô, màng tường lồi, mái…
• Nên tháo cây chống cốp pha sau ít nhất 10 ngày (dù có sử dụng phụ gia đông kết nhanh) và chỉ được tháo sau khi đổ cách một tầng
• Kiểm tra hệ thống ống điện, ống nước chờ phục vụ cho công tác điện, nước (M&E)
Biên bảng nghiệm thu
• BBNT Cốp pha, cốt thép sàn dầm
• BBNT bê tông sàn dầm
6. CÔNG TÁC XÂY TÔ ( TỪ 15-20 NGÀY)
– Lưu ý trong công tác xây dựng:
• Kiểm tra kích thướt cửa
• Kiểm tra tường 100-200 theo bản vẽ thiết kế
• Kiểm tra hệ thống điện trên tường. (đèn rọi tranh, máy lạnh, công tắc…)
• Biên bản nghiệm thu
• BBNT tường xây tô trát
• BBNT cote nền
7. CÔNG TÁC HOÀN THIỆN (TỪ 30-45 NGÀY)
– Sau khi xây tô trong nhà sẽ tiến hành cộng tác đóng trần thạch cao trang trí
• Bả matit toàn bộ công trình
• Chống thấm vệ sinh, ban công sân thượng, mái
• Lắp bồn nước, máy bơm thử nước, xây tô toàn bộ hộp gen
• Ốp gạch tường WC, lát gạch nền các tầng lầu
• Sơn nước lớp một toàn bộ công trình
• Thi công đá granit mặt tiền, cầu thang, tay vịn
• Lắp đặt đèn, công tác, ổ cắm, internet…
• Lắp đặt thiết bị vệ sinh, lavabo, bàn cầu, gương, phụ kiện…
• Sơn nước lớp 2, dặm và sơn nước công trình
• Vệ sinh cơ bản, bàn giao công trình
• Biên bản nghiệm thu :
• BBNT theo nội dung hợp đồng
• BB bàn giao mặt bằng các hạng mục đã xong cho công đoạn sau thi công.
• HỒ SƠ THANH TOÁN (KHÔNG QUÁ 3 NGÀY)
• Biên bản nghiệm thu công việc, hạng mục đề nghị thanh toán (có chữ ký của đại diện chủ đầu tư, kỹ sư công trình)
• Phiếu đề nghị thanh toán theo quy định công ty.


MỘT SỐ BÁO GIÁ KHÁC:

1. Báo giá bao xây thô và nhân công hoàn thiện.
2. Báo giá hoàn thiện nhà.
3. Báo giá sửa chữa.
4. Báo giá xây nhà trọ.
5. Báo giá xây nhà cấp 4.
6. Báo giá nhận nhân công.


BẢNG GIÁ CHUẨN CỦA CÔNG TY XÂY DỰNG AN NGUYỄN

Chuyên Mục Khác Related