Đóng
xây dựng phần thô

Giá Xây Dựng Phần Thô

Công Ty Xây Dựng An Nguyễn xin gửi đến quý khách hàng giá xây dựng phần thô 2018. Công ty chúng tôi rất hân hạnh được phục vụ quý khách hàng. Đến với An Nguyễn bạn sẽ 100% hài lòng như rất nhiều khách hàng khác của chúng tôi.

Giá xây dựng phần thô: 2.800.000 VNĐ/m2

ĐẾN VỚI CHÚNG TÔI BẠN SẼ:
• Không lo bị đẩy kèo vì An Nguyễn “Nhận Trực Tiếp – Làm Tận Nơi”
• Được “Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc Miễn Phí”
• Được gói bảo hành nhà (cốt thép) 10 năm.
• Tặng Gói Bảo Dưỡng Nhà 3 Tháng 1 Lần Trong Năm Đầu
• Giảm giá 100% phí thiết kế hồ sơ kỹ thuật 2D và bản vẽ 3D mặt tiền.

  • Đơn giá xây dựng phần thô này áp dụng cho công trình nhà phố tiêu chuẩn, có tổng diện tích thi công ≥ 350 m2, có điều kiện thi công bình thường.
  • Đối với công trình nhà phố có tổng diện tích < 350 m2 hoặc nhà trong hẻm nhỏ, khu vực chợ, công trình nhà hàng, khách sạn . . . công ty sẽ khảo sát báo giá trực tiếp chính xác theo quy mô, theo yêu cầu thực tế của mỗi công trình.

    HOTLINE: 094.9495.067 – CHÍN (48 TUỔI)

Giá Xây Dựng Phần Thô

Giá Xây Dựng Phần Thô

I. VẬT TƯ NHÀ THẦU CUNG CẤP THEO BÁO GIÁ XÂY DỰNG PHẦN THÔ

1/ Sắt VIỆT NHẬT hoặc POMINA.
2. Xi măng HOLCIM – HÀ TIÊN: HOLCIM đổ bê tông – HÀ TIÊN xây tô, Xi măng xây tô M75 – Tương đương 1 bao xi = 10 thùng cát.
3. Gạch TUYNEL NHÀ MÁY TÂN UYÊN – BÌNH: Kích thước chuẩn 8x8x18.
4. Đá BÌNH ĐIỀN: Đá 10mm x 20mm cho công tác bê tông và Đá 40mm x 60mm cho công tác lăm le móng
5. Cát VÀNG: Cát hạt lớn đổ bê tông, cát mi xây tô.
6. Bê tông trộn máy tại công trình hoặc bê tông tươi – thương phẩm (Tùy quy mô công trình).
7. Ống nước BÌNH MINH: Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chịu áp lực >PN5. Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế, bao gồm ống nước lạnh, co, T, van khóa…
8. Dây điện CADIVI: Cáp điện 7 lõi ruột đồng – Mã hiệu CV. Tiết diện dây theo bản vẽ thiết kế.
9. Dây truyền hình cáp: ADSL, điện thoại: SINO.
10. Ống cứng luồn dây điện âm trong sàn BTCT: VEGA.
11. Ống ruột gà luồn dây điện trong Dầm-Tường: SINO.
12. Hóa chất chống thấm: FLINKOTE – SIKALATEX.
13. Thiết bị phục vụ công tác thi công: Dàn giáo – Coppha sắt, thiết bị máy trộn bê tông, gia công sắt thép, cây chống các loại…
8. Dây điện CADIVI – (Dây thắp sáng 1,5; dây ổ cắm 2,5; dây trục chính 4,0; dây nguồn 6,0; dây nguồn chính 11,0)
9. Ống luồn dây diện đi âm NANO (chống cháy)
10. Chống thấm sàn WC, mái, ban công KOVA CT11A
11. Phụ gia đông kết nhanh cho bê tông SIKA R7 (R4) hoặc Siêu Cường R7 (R4)
12. Dây ADSL, điện thoại, truyền hình VIỆT NAM
13. Thiết bị phục vụ công tác thi công: dàn giáo – coppha sắt, máy trộn bê tông, máy gia công sắt thép, cây chống các loại và các thiết bị khác phụ vụ thi công.

II. NHỮNG CÔNG VIỆC NHÀ THẦU CUNG CẤP CẢ NHÂN CÔNG VÀ VẬT TƯ THEO PHẦN THÔ

  • Đào móng, xử lý nền, thi công cốt pha, cốt thép, đổ bê tông móng từ đầu cọc ép/ cọc khoan nhồi trở lên.
  • Xây công trình ngầm như: bể tự hoại, hố ga bằng gạch
  • Thi công cốt pha, cốt thép, đổ bê tông bản cầu thang, đà giằng, đà kiềng, dầm, cột, sàn… tất cả các tầng, sân thượng và mái theo thiết kế
  • Thi công mái tôn, mái ngói (nếu có).
  • Xây gạch và tô trát hoàn thiện tất cả các tường bao che, tường ngăn phòng, hộp gen kỹ thuật, bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch ống
  • Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước nguội âm tường (Không bao gồm hệ thống ống nước nóng năng lượng mặt trời)
  • Thi công lắp đặt hệ thống ống luồn, hộp đấu nối cho dây điện các loại, dây điện, dây điện thoại, dây internet, cáp truyền hình âm tường (Không bao gồm mạng Lan cho văn phòng, hệ thống chống sét, hệ thống ống đồng cho máy lạnh, hệ thống điện 03 pha)
  • Thi công chống thấm sê nô, WC, sân thượng ….

III. CÔNG VIỆC NHÀ THẦU CUNG CẤP NHÂN CÔNG THEO PHẦN THÔ (VẬT TƯ CHỦ NHÀ MUA)

  • Ốp lát gạch nền và tường (bề mặt sàn các tầng và nhà vệ sinh)
  • Ốp gạch, đá trang trí, không bao gồm đá granite, mable
  • Thi công sơn nước (trét xả mattit, sơn lót và hoàn thiện)
  • Lắp đặt thiết bị vệ sinh (lavabo, bồn cầu và các phụ kiện)
  • Lắp đặt hệ thống điện và chiếu sáng (ổ cắm, công tắc, bóng đèn)
  • Vệ sinh công trình trước khi bàn giao

IV. NHỮNG CÔNG VIỆC KHÁC THEO PHẦN THÔ

Đối với các phần công việc lắp đặt vật tư của các hạng mục hoàn thiện đòi hỏi kỹ thuật lắp đặt của nhà cung cấp vật tư (Nhà cung cấp đã tính chi phí lắp đặt vào giá thành sản phẩm), sẽ được hiểu như là các thành phần công việc không thuộc phạm vi thi công do nhà thầu phải thực hiện theo đơn giá thô nêu trên, cụ thể như:

  • Đá Granit ốp tường, ốp kệ các loại
  • Công tác lắp đặt toàn bộ cửa sổ, cửa đi, lắp khóa cửa các loại
  • Công tác lắp đặt toàn bộ Lan can, cầu thang sắt, khung nhôm kính, khung sắt, Inox trang trí các loại, Aluminium trang trí các loại
  • Công tác lắp đặt các thành phần bằng gỗ khác (Tủ bếp, quầy bar, ốp tường gỗ trang trí …)
  • Máy điều hòa không khí, hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời
  • Hệ thống trần thạch cao

V. PHƯƠNG PHÁP TÍNH DIỆN TÍCH

1. Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 đến 1.3m so với code vỉa hè tính 150% diện tích.
2. Tầng hầm có độ sâu từ 1.3 đến 1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích
3. Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 đến 2.0 so với code vỉa hè tính 200% diện tích
4. Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0 m so với code vỉa hè tính 250% diện tích
5. Phần diện tích cho mái che tính 100% diện tích (trệt, lửng, lầu 1, lầu 2,3, sân thượng có mái che
6. Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau tính 50% diện tích (sân thượng, không mái che, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT) diện tích
7. Mái bê tông cốt thép tính 50% diện tích. Sàn giả tính 75% diện tích.
8. Mái tole tính 30% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gồ sắt hộp, tole lợp) tính theo mặt nghiêng
9. Mái ngói kèo sắt tính 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng
10. Mái BTCT dán ngói tính 100% diện tích, tính theo mặt nghiêng (bao gồm hệ ri tô và ngói lợp)
11. Sân trước và sân sau tính 50% diện tích (trong trường hợp sân trước và sân sau có móng đơn – đài cọc – đà kiềng 70% diện tích)
12. Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích <8 m² tính 100% diện tích)
13. Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích >8m² tính 50% diện tích
14. Khu vực cầu thang tính 100% diện tích
15. Công trình thi công móng bang, phần móng tính 30% – 50% diện tích tầng trệt
16. Công trình thi công móng bè, phần móng tính 20% diện tích tầng trêt
17. Công trình thi công móng đài cọc tính 20% – 35% diện tích. Móng đơn không tính thêm.

VI. CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH

Cam kết BẢO HÀNH công trình sau thi công :

  • 5 năm cho Phần Kết Cấu
  • 1 năm cho Phần Hoàn Thiện

Quý khách hàng có thể tham khảo các báo giá của công ty An Nguyễn tại đây:

Tin tức Related